Báo giá Panel PU, cách âm cách nhiệt, chống cháy
Panel PU được Công ty TNHH MTV Vật Liệu Xanh 3C sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, có khả năng cách âm cách nhiệt rất tốt. là một trong những loại vật liệu xây dựng phổ biến hiện nay cho các công trình kho lạnh, kho bảo ôn, nhà máy, nhà xưởng, các công trình kết cấu thép dân dụng và công nghiệp. Mang đến nhiều lợi ích, hiệu quả sử dụng, tính thẩm mỹ cao. 3CGreen cung cấp giải pháp thi công lắp đặt tấm Panel PU chuyên nghiệp hàng đầu tại Việt Nam, là một trong những địa chỉ uy tín dành cho Quý khách hàng có nhu cầu mua và lắp đặt tấm Panel PU.

Bảng giá tấm Panel PU CẬP NHẬT
Công ty TNHH MTV Vật Liệu Xanh 3C xin trân trọng gửi đến Quý khách hàng bảng giá Tấm Panel PU mới nhất. Sản phẩm được đánh giá cao về khả năng cách nhiệt, cách âm, bảo ôn và hỗ trợ chống cháy, phù hợp cho nhiều hạng mục công trình dân dụng và công nghiệp. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, tiến độ nhanh, chiết khấu tốt, giá bán cạnh tranh và giao hàng trên toàn quốc.

| Tiêu chuẩn vật liệu | Tôn mạ màu sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3312 |
| Vật liệu lõi | PU Foam tỷ trọng 40kg/m³ hoặc bông khoáng chống cháy 80–100kg/m³ |
| Mức độ an toàn | Không chứa hoạt chất CFCs, HCFC và amiang (Asbestos) |
| Độ dày panel | 50mm / 75mm / 100mm |
| Khổ hữu dụng | 1000mm / 1170mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 3000mm (chiều dài tối đa lên đến 6000mm) |
| Màu tiêu chuẩn | Màu trắng (thuộc phổ màu ghi sáng) |
| Vị trí lắp đặt |
|
| Khe lắp ghép | Khe hở lắp ráp 4mm, chít silicone để tăng độ kín khít và cách nhiệt |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Điều kiện thương mại | Giá giao tại cổng nhà máy (EXW), bên bán xếp hàng lên xe cho bên mua |
BẢNG GIÁ TẤM PANEL PU & BÔNG KHOÁNG CÙNG PHỤ KIỆN 2026
| Tên/ Thông số | Ký hiệu | Kích thước/ Quy cách | ĐVT | Đơn giá (VNĐ)/ m² | Thành tiền (VNĐ) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Panel PU | ||||||
| Tấm Panel PU khổ rộng 1000, dày 50mm, tỷ trọng PU 40kg/m³, tôn 0.4mm | 3C1000F0.4PU40T50 | 50 × 1000 × 3000 | m² | 385.530 | 1.156.589 | |
| Tấm Panel PU khổ rộng 1000, dày 75mm, tỷ trọng PU 40kg/m³, tôn 0.4mm | 3C1000F0.4PU40T75 | 75 × 1000 × 3000 | m² | 482.550 | 1.447.649 | |
| Tấm Panel PU khổ rộng 1000, dày 100mm, tỷ trọng PU 40kg/m³, tôn 0.4mm | 3C1000F0.4PU40T100 | 100 × 1000 × 3000 | m² | 579.570 | 1.738.709 | |
| Tấm Panel PU khổ rộng 1170, dày 50mm, tỷ trọng PU 40kg/m³, tôn 0.5mm | 3C1170F0.5PU40T50 | 50 × 1170 × 3000 | m² | 433.402 | 1.521.242 | |
| Tấm Panel PU khổ rộng 1170, dày 75mm, tỷ trọng PU 40kg/m³, tôn 0.5mm | 3C1170F0.5PU40T75 | 75 × 1170 × 3000 | m² | 530.422 | 1.861.782 | |
| Tấm Panel PU khổ rộng 1170, dày 100mm, tỷ trọng PU 40kg/m³, tôn 0.5mm | 3C1170F0.5PU40T100 | 100 × 1170 × 3000 | m² | 627.442 | 2.202.322 | |
| II. Panel bông khoáng | ||||||
| Tấm panel bông khoáng khổ rộng 1000, dày 50mm, bông khoáng 80kg/m³, tôn 0.4mm | 3C1000F0.4R80T50 | 50 × 1000 × 3000 | m² | 343.216 | 1.029.649 | |
| Tấm panel bông khoáng khổ rộng 1000, dày 75mm, bông khoáng 80kg/m³, tôn 0.4mm | 3C1000F0.4R80T75 | 75 × 1000 × 3000 | m² | 389.050 | 1.167.149 | |
| Tấm panel bông khoáng khổ rộng 1000, dày 100mm, bông khoáng 80kg/m³, tôn 0.4mm | 3C1000F0.4R80T100 | 100 × 1000 × 3000 | m² | 434.883 | 1.304.649 | |
| Tấm panel bông khoáng khổ rộng 1170, dày 50mm, bông khoáng 80kg/m³, tôn 0.5mm | 3C1170F0.5R80T50 | 50 × 1170 × 3000 | m² | 391.089 | 1.372.722 | |
| Tấm panel bông khoáng khổ rộng 1170, dày 75mm, bông khoáng 80kg/m³, tôn 0.5mm | 3C1170F0.5R80T75 | 75 × 1170 × 3000 | m² | 436.922 | 1.533.597 | |
| Tấm panel bông khoáng khổ rộng 1170, dày 100mm, bông khoáng 80kg/m³, tôn 0.5mm | 3C1170F0.5R80T100 | 100 × 1170 × 3000 | m² | 482.756 | 1.694.472 | |
| III. Cột góc PU | ||||||
| Cột góc đúc ba lớp tương tự panel, V150, chiều dày 50mm, tôn 0.4mm | V150*50T0.4 | V150 × 3000 | m | 124.186 | 372.557 | |
| Cột góc đúc ba lớp tương tự panel, V150, chiều dày 75mm, tôn 0.5mm | V150*75T0.5 | V150 × 3000 | m | 185.856 | 557.568 | |
| Cột góc đúc ba lớp tương tự panel, V175, tôn 0.5mm | V175*100T0.5 | V175 × 3000 | m | 287.179 | 861.538 | |
| IV. Một số phụ kiện tùy chọn dùng phổ biến | ||||||
| Thanh U đỡ chân vách, có đột lỗ thoát nước, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM | U50*52T0.8D | H50 × W52 × T0.8 | m | 49.738 | 49.738 | |
| Thanh U kẹp trên vách hoặc cạnh, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM | U50*52T0.8 | H50 × W52 × T0.8 | m | 48.494 | 48.494 | |
| Thanh U đỡ chân vách, có đột lỗ thoát nước, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM | U50*77T0.8D | H50 × W77 × T0.8 | m | 58.027 | 58.027 | |
| Thanh U kẹp trên vách hoặc cạnh, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM | U50*77T0.8 | H50 × W77 × T0.8 | m | 56.577 | 56.577 | |
| Thanh U đỡ chân vách, có đột lỗ thoát nước, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM | U50*103T1.0D | H50 × W103 × T1.0 | m | 66.151 | 66.151 | |
| Thanh U kẹp trên vách hoặc cạnh, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM | U50*103T1.0 | H50 × W103 × T1.0 | m | 64.410 | 64.410 | |
| Thanh U đỡ chân vách, có đột lỗ thoát nước, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.0 | U50*53T1.0D | H50 × W53 × T1.0 | m | 59.063 | 59.063 | |
| Thanh U kẹp trên vách hoặc cạnh, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.0 | U50*53T1.0 | H50 × W53 × T1.0 | m | 57.509 | 57.509 | |
| Thanh U đỡ chân vách, có đột lỗ thoát nước, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.0 | U50*78T1.0D | H50 × W78 × T1.0 | m | 68.907 | 68.907 | |
| Thanh U kẹp trên vách hoặc cạnh, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.0 | U50*78T1.0 | H50 × W78 × T1.0 | m | 67.094 | 67.094 | |
| Thanh U đỡ chân vách, có đột lỗ thoát nước, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.2 | U50*104T1.2D | H50 × W104 × T1.2 | m | 99.227 | 99.227 | |
| Thanh U kẹp trên vách hoặc cạnh, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.2 | U50*104T1.2 | H50 × W104 × T1.2 | m | 96.615 | 96.615 | |
| Thanh U đỡ chân vách, có đột lỗ thoát nước, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.2 | U50*53T1.2D | H50 × W53 × T1.2 | m | 70.876 | 70.876 | |
| Thanh U kẹp trên vách hoặc cạnh, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.2 | U50*53T1.2 | H50 × W53 × T1.2 | m | 69.011 | 69.011 | |
| Thanh U đỡ chân vách, có đột lỗ thoát nước, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.2 | U50*78T1.2D | H50 × W78 × T1.2 | m | 82.689 | 82.689 | |
| Thanh U kẹp trên vách hoặc cạnh, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.2 | U50*78T1.2 | H50 × W78 × T1.2 | m | 80.513 | 80.513 | |
| Thanh U đỡ chân vách, có đột lỗ thoát nước, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.5 | U50*104T1.5D | H50 × W104 × T1.5 | m | 114.241 | 114.241 | |
| Thanh U kẹp trên vách hoặc cạnh, cùng màu sơn hoặc tôn ZAM dày 1.5 | U50*104T1.5 | H50 × W104 × T1.5 | m | 110.977 | 110.977 | |
Điều kiện thương mại:
Bên bán hỗ trợ xếp hàng lên xe cho bên mua.
Đơn hàng lớn hơn sẽ được thống nhất theo hợp đồng.
Đặt cọc 30% – 50% khi ký hợp đồng,
thanh toán đến 80% khi có thông báo giao hàng,
và 100% khi nhận đủ hàng.
Với đơn hàng giá trị lớn, có thể thỏa thuận bảo lãnh thanh toán.
thực hiện đầy đủ nghĩa vụ theo quy định pháp luật hiện hành.
- Là loại Panel chống cháy, cách âm, cách nhiệt, mang lại khả năng chống nóng, chống ẩm và chịu lực tốt
- Kháng khuẩn, chống bám bụi
- Tăng thêm độ vững chắc cho vách, cho trần.
- Dễ dàng thi công, lắp đặt nhanh chóng.
- Tiết kiệm thời gian thi công, tiết kiệm nhân công,
- Tiết kiệm khung kèo và xà gồ.
- Dễ thi công lắp dựng và kết hợp Vật liệu khác.
- Nhẹ, độ bền cao, thẩm mỹ đẹp, an toàn cho sức khỏe.

Cấu tạo kỹ thuật của tấm Panel PU:
Tấm panel PU/ vách ngăn PU là tấm sandwich panel được cấu tạo từ:
| Hai lớp tôn | Hai mặt tôn siêu bền mạ hợp kim Nhôm – kẽm theo công nghệ tiên tiến – tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản JIS G3302 – JISG 3312, có độ dày từ 0.4mm – 1.0mm. Màu tấm Panel phổ thông là ghi sáng không ngả màu, chống lại sự bám bẩn, nấm mốc. |
| Lớp lõi PU | Lớp lõi Foam PUR (POLY URETHANE), Lớp lõi đồng nhất, có độ dày từ 40mm, 50mm, 60mm, 75mm, 100mm; mật độ ô kín 99% làm tăng độ cứng gấp 2 lần so với các loại Panel khác, có tác dụng chống cháy, cách nhiệt giúp giảm độ ẩm xâm nhập và giảm khả năng bị phá hủy. |
| Lắp ghép | Giữa các tấm panel được liên kết bằng hệ ghép nối định dạng khớp chữ T, kín khít không rò rỉ, thất thoát nhiệt độ lạnh ra ngoài, ngăn chặn sự đóng bám vi khuẩn rêu mốc hay các chất gây ô nhiễm lẫn không khí. |
| Bề mặt panel | Bề mặt tấm panel PU được cán gân tạo rãnh sóng tinh tế hoặc mặt phẳng với độ dài chính xác theo yêu cầu thiết kế. |
| Nhiệt độ sử dụng | – 140°C đến 100°C |
| Hệ số truyền nhiệt | 0.022 – 0.024 W/m.K |
| Cường độ chịu nén tại 10% biến dạng | ≥ 0.11 Mpa |
| Độ hút nước | ≤ 2% thể tích |
| Mật độ Foam | > 99% |
| Tỉ trọng Foam | 42 ± 2 kg/m3 |
| Khả năng chống cháy | DIN 4102 part1: B2 ASTM E84: Class B |
HỆ SỐ CÁCH NHIỆT:
| Sản phẩm | ĐỘ DÀY (mm) | |||||||||
| 25 | 40 | 50 | 75 | 100 | 125 | 150 | 180 | 200 | ||
| PANEL PU | Truyền nhiệt tổng (1) | 0.58 | 0.46 | 0.31 | 0.23 | 0.18 | 0.15 | 0.13 | 0.12 | |
| Hệ số cách nhiệt (2) | 1.74 | 2.17 | 3.26 | 4.35 | 5.43 | 6.52 | 7.83 | 8.70 | ||
Bảng đề xuất độ dày cho kho lạnh:

| +5°C đến +15°C | +5°C đến -5°C | -5°C đến -18°C | -18°C đến -28°C | -28°C đến -45°C |
| 50 – 75mm | 75 – 100mm | 100 – 125mm | 125 – 180mm | 180 – 200mm |
(1) Truyền nhiệt tổng (Giá trị U): Chỉ số cho biết tổng lượng nhiệt truyền qua toàn bộ diện tích bề mặt của vỏ công trình bao gồm cả phần tường không trong suốt và cửa kính quy về cho 1m2 bề mặt ngoài của công trình, W/m2.
(2) Hệ số cách nhiệt (Giá trị R): là một đại lượng cách nhiệt được sử dụng trong việc xây dựng và ngành công nghiệp xây dựng. Trong điều kiện thống nhất, nó là tỷ lệ của sự khác biệt nhiệt độ trên một chất cách nhiệt và nhiệt dòng truyền nhiệt trên một đơn vị diện tích thông qua nó.
(*) Chính sách bảo hành có điều kiện, vui lòng liên hệ chúng tôi để biết thêm chi tiết.
(**) Ngoài các màu tiêu chuẩn, Quý Khách có nhu cầu chọn màu khác, xin vui lòng liên hệ Phòng Kinh Doanh.
(***) Một số thông tin có thể thay đổi mà không thông báo trước, vui lòng cập nhật tại website: 3cg.vn.
“Xin trân trọng cảm ơn và mong nhận được sự hợp tác từ quý khách!”
Bản vẽ và hình ảnh tấm Panel PU

Các tấm được ghép nối định dạng khớp chữ T hoặc liên kết hệ ngàm Zlock Z+ (Âm dương, Camlock) kín khít, không làm rò rỉ, thất thoát nhiệt độ lạnh ra bên ngoài, ngăn chặn sự đóng bám vi khuẩn, rêu mốc hay các chất gây ô nhiễm lẫn không khí. 2 lớp Tole mạ màu sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A755/A755M, độ cứng G500.
Phân loại Panel PU
Tấm Panel PU là đa dạng trong thiết kế để, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp và dân dụng. Nhờ sự đa dạng trong thiết kế để mang lại sự đồng bộ tổng thể cho công trình, panel PU có các loại sau:
Panel PU làm vách ngăn cách nhiệt
Dùng để ngăn chia không gian, giảm thiểu thất thoát nhiệt trong nhà xưởng, kho lạnh.
Panel PU làm mái lợp
Tấm Panel PU có khả năng chống nóng hiệu quả, giảm nhiệt độ bên trong công trình.
Panel PU làm trần
Tăng khả năng cách âm, cách nhiệt và tạo thẩm mỹ cho không gian nội thất.
Những ưu điểm hữu ích của Panel PU:
LÝ DO CHỌN SẢN PHẨM PANEL PU TẠI 3CGreen:

Chi phí đầu tư thấp, thời gian khai thác và sử dụng lâu dài. Chất lượng tấm Panel ổn định được tin cậy bởi hàng trăm khách hàng, sử dụng cho hàng ngàn công trình trong cả nước.

Dãy sản phẩm đa dạng thị trường với đủ chủng loại: Panel PU, tole lợp, Tole PU. Tạo nên 1 công trình hoàn hảo, chất lượng tốt nhất với mức giá thành hợp lý nhất.

Dây chuyền sản xuất hiện đại, năng lực sản xuất tấm Panel lớn, đáp ứng tiến độ mọi công trình. Chúng tôi cam kết: CHẤT LƯỢNG, TIẾN ĐỘ, HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ.
Giới thiệu về nhà sản xuất tấm Panel PU – 3CGreen
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU XANH 3C là Nhà sản xuất và phân phối chuyên nghiệp các loại tấm Panel PU, Panel vách ngăn. Panel lợp mái… Panel kho lạnh – phòng sạch, nhà lắp ghép Panel PU. Sản phẩm được chúng tôi sản xuất đảm bảo các tiêu chuẩn kỹ thuật Tôn đủ độ dày – lớp PU đủ tỷ trọng, có tính năng cách âm, cách nhiệt chống cháy.
Oval bảo quản sản phẩm Panel PU một cách nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn từ lúc là thành phẩm đến khi tiêu thụ tới tay Quý khách hàng. Khi vận chuyển hàng ở xa, Oval đều bọc sản phẩm Panel cẩn thận và tránh những va chạm gây ra méo mó về hình thái sản phẩm.
Là nhà sản xuất và phân phối trực tiếp tấm Panel PU, chúng tôi cam kết giá bán phù hợp – chất lượng và dịch vụ tốt nhất. Vận chuyển hàng toàn quốc – tư vấn nhiệt tình 24/7.

LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
Quý vị quan tâm tới sản phẩm xin liên hệ trực tiếp tới 3CGreen chúng tôi sẽ tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ, báo giá tốt nhất cho công trình của quý khách. Mọi chi tiết xin mời quý vị liên hệ:
CÔNG TY TNHH TNHH MTV VẬT LIỆU XANH 3C |
| Địa chỉ: Km07QL21A Đoạn Hòa Lạc – Xuân Mai, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ |
| Tel/ Fax/ Email: contac@3cg.vn |
| MS thuế/ MS Doanh Nghiệp: 5400550649 |
| Người đại diện: Dương Văn Thành – SĐT: 0906 222 516 |
