Bảng giá Cửa Kính Chống Cháy – 3CGreen sản xuất
3CGreen xin cảm ơn sự quan tâm của Quý Khách đến sản phẩm của chúng tôi. Xin trân trọng gửi đến Quý Khách Báo Giá sản phẩm cửa kính chống cháy, được cập nhật mới nhất.
Đơn giá (chưa VAT) theo m², giá trọn bộ cho một cửa hoàn chỉnh, phụ kiện đi kèm và điều kiện áp dụng – để dự toán đúng ngay từ đầu.
💰 Cửa kính chống cháy giá bao nhiêu?
- Theo bảng giá 3CGreen ngày 01/10/2026, phần cửa kính ngăn cháy có Đơn giá (chưa VAT) từ 5.000.000đ/m² (1 cánh, mở quay 1 chiều) đến 5.750.000đ/m² (2 cánh, bản lề sàn quay 2 chiều). Vách kính ngăn cháy cố định có Đơn giá (chưa VAT) 5.800.000đ/m². Tất cả là giá chưa VAT.
- Đơn giá (chưa VAT) theo m² chưa phải giá một bộ cửa. Một bộ hoàn chỉnh còn gồm phụ kiện, hồ sơ PCCC, khảo sát, vận chuyển và thi công. Ví dụ, một cửa 1 cánh 1000 × 2200 mm có giá trọn bộ 14.223.750đ, tức khoảng 6.465.341đ/m². Mục 2 tính sẵn cho cả 5 cấu hình.

1. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CỬA KÍNH CHỐNG CHÁY
1.1 Giá bán cửa kính chống cháy mở 1 chiều
| Chi tiết về sản phẩm | Mã sản phẩm (Có thể thêm mã, ký hiệu bên mua) | Đ.vị tính | Đơn giá (chưa VAT) | Hãng SX, Xuất xứ/ Bảo hành | |
CỬA KÍNH NGĂN CHÁY EI60, 01 CÁNH MỞ QUAY 1 CHIỀU | 3CG-FGD60S1 | m2 | 5.000.000 | 3CElectric/02YRS | |
| Loại/ KT Tiêu chuẩn | Cửa kính ngăn cháy 1 cánh / từ 1.5m2- 2.8m2 | ||||
| Mã hiệu Sản xuất | 3CG-FGD60S1 | ||||
| Cấp độ ngăn cháy | EI60 (60 phút) | ||||
| Vật liệu chính | Thép làm khung bao dày 1.5mm; thép làm khung cánh dày 1.2mm | ||||
| Kính ngăn cháy | Kính ngăn cháy tiêu chuẩn EI60 phút, độ dày 27mm | Oval VN/02Yrs | |||
| Kích thước mặt cắt ngang khung | +Khung bao: W50xD100mm +Khung cánh: W100xD50mm/W120xD50mm bao gồm cả nẹp kính có rãnh chèn gioăng ngăn khói chuyên dụng | ||||
| Zoăng chặn khói | Zoăng ống cao su chịu nhiệt, ngăn khói chuyên dụng | ||||
| Ví trí lắp khóa | Vị trí lắp khóa (nếu có) 1100mm tính từ cạnh dưới của cánh cửa | ||||
| Sơn/ Màu sơn tiêu chuẩn | Sơn tĩnh điện mầu ghi xám nhôm xingfa / Sơn sần Joton FTX | ||||
Phụ kiện kèm cho cửa (Giá đã bao gồm công lắp) | |||||
| Bản lề | Bản lề INOX SU201 | BL-SU201 | cái | 58.750 | Oval VN |
| Khóa cửa MZ16-304C | Khóa an toàn loại tay gạt INOX-304, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trong, có chốt gạt nhỏ chống va đập, lõi kháo bằng đồng | MZ16-304C | Bộ | 408.750 | Oval VN(OEM)/02Yrs |
| Tay co thủy lực Oval | Tay co thủy lực DC-071 Lực co 65-85kg (OEM by Oval)/ Dùng cho loại cửa có chiều rộng từ 950mm trở lên | DC-071 | Bộ | 293.750 | Oval VN(OEM)/ 02Yrs |
| Silicone | Silicone chuyên dùng /360Gr/hộp (Bơm keo 06m dài trên khung cửa tiếp xúc với tường hết 1 hộp) | hộp | 56.250 | EUROONE/VN | |
| Bulong, nở nhựa | Vít M8x60 + Nở nhựa | V | Bộ | 9.375 | Việt Nam |
| Hồ sơ nghiệm thu PCCC | Báo cáo kết quả thử nghiệm ĐH PCCC_Bộ Công An cấp cho mẫu đốt; tem kiểm định theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | CNC1CEI70 (1220×2440) | bộ | 625.000 | 3CElectric /Cục Cảnh Sát PCCC Việt Nam |
CỬA KÍNH NGĂN CHÁY EI60, 02 CÁNH MỞ QUAY 1 CHIỀU | 3CG-FGD60DS1 | m2 | 5.250.000 | 3CElectric/02YRS | |
| Loại/ KT Tiêu chuẩn | Cửa kính ngăn cháy 2 cánh / từ 1.6m2- 4.4m2 | ||||
| Mã hiệu Sản xuất | 3CG-FGD60DS1 | ||||
| Cấp độ ngăn cháy | EI60 (60 phút) | ||||
| Vật liệu chính | Thép làm khung bao dày 1.5mm; thép làm khung cánh dày 1.2mm, Kính ngăn cháy dày 27mm | ||||
| Kính ngăn cháy | Kính ngăn cháy tiêu chuẩn EI60 phút, độ dày 27mm | Oval VN/02Yrs | |||
| Kích thước mặt cắt ngang khung | W(45/85) x D(100/115)/ Kích thước bao cả hèm cửa 85x115mm (Phào che giữa cửa và khe tường rộng 40mm một cạnh), có bậc dán Zoăng chặn khói. | ||||
| Zoăng chặn khói | Zoăng chuyên dụng ngăn chặn khói | ||||
| Ví trí lắp khóa | Vị trí lắp khóa (nếu có) 1100mm tính từ cạnh dưới của cánh cửa | ||||
| Sơn/ Màu sơn tiêu chuẩn | Sơn tĩnh điện mầu ghi xám nhôm xingfa / Sơn sần Joton FTX | ||||
Phụ kiện kèm cho cửa (Giá đã bao gồm công lắp) | |||||
| Bản lề | Bản lề INOX SU201 | BL-SU201 | cái | 58.750 | Việt Nam |
| Khóa cửa MZ16-304C | Khóa an toàn loại tay gạt INOX-304, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trong, có chốt gạt nhỏ chống va đập, lõi kháo bằng đồng | MZ16-304C | Bộ | 408.750 | Oval VN(OEM)/ 02Yrs |
| Tay co thủy lực Oval | Tay co thủy lực DC-071 Lực co 65-85kg (OEM by Oval)/ Dùng cho loại cửa có chiều rộng từ 950mm trở lên | DC-071 | Bộ | 293.750 | Oval VN(OEM)/ 02Yrs |
| Chốt âm trong cánh | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150 | MC150 | Bộ | 106.250 | Oval VN 02Yrs |
| Silicone | Silicone chuyên dùng /360Gr/hộp (Bơm keo 4.5m-5.0 m dài trên khung cửa tiếp xúc với tường hết 1 hộp- 1.2 hộp/m2) | hộp | 56.250 | SHUNHE/VN | |
| Bulong, nở nhựa | Vít M8x60 + Nở nhựa | V | Bộ | 10.000 | Việt Nam |
| Giấy chứng nhận PCCC | Giấy chứng nhận kiểm đinh PCCC cho cửa Ngăn cháy 70 phút/ theo thiết kế đã đốt đạt tiêu chuẩn (Cục PCCC Bộ Công An cấp chứng nhận mẫu thiết kế đốt đạt tiêu chuẩn) | CNC2CEI70 (2300×2400) | bộ | Liên hệ 3CGreen | 3CElectric/ Cục Cảnh Sát PCCC Việt Nam |
1.2 Giá bán cửa kính chống cháy mở quay 2 chiều
| Chi tiết về sản phẩm | Mã sản phẩm (Có thể thêm mã, ký hiệu bên mua) | Đ.vị tính | Đơn giá (chưa VAT) | Hãng SX, Xuất xứ/Bảo hành | |
Cửa kính ngăn cháy 01 cánh EI60, bản lề sàn quay 2 chiều | 3CG-FGD60S2 | m2 | 5.500.000 | 3CElectric/ 02 Yrs | |
| Loại/ KT Tiêu chuẩn | Cửa kính ngăn cháy 2 cánh/ từ 1.5 m2- 2.8 m2 | ||||
| Mã hiệu Sản xuất | 3CG-FGD60S2 | ||||
| Cấp độ ngăn cháy | EI60 (60 phút) | ||||
| Vật liệu chính | Thép làm khung bao dày 1.5mm; thép làm khung cánh dày 1.2mm, Kính ngăn cháy dày 27mm | ||||
| Kính ngăn cháy | Kính ngăn cháy tiêu chuẩn EI60 phút, độ dày 27mm | Oval VN/02Yrs | |||
| Kích thước mặt cắt ngang khung/cánh | + Khung bao: W50xD100mm + Khung cánh: W100xD70mm Có rãnh chèn gioăng ngăn khói chuyên dụng | ||||
| Zoăng chặn khói | Zoăng chuyên dụng ngăn chặn khói | ||||
| Ví trí lắp khóa | Vị trí lắp khóa (nếu có) 1100mm tính từ cạnh dưới của cánh cửa | ||||
| Sơn/ Màu sơn tiêu chuẩn | Sơn tĩnh điện mầu ghi xám nhôm xingfa / Sơn sần Joton FTX | ||||
Phụ kiện cửa (Giá đã bao gồm công lắp ) | |||||
| Bản lề sàn | Bản lẻ thuỷ lực, chịu tải trọng tới 100kg | HD203 | Bộ | 1.312.500 | China/ 02 Yrs |
| Bộ ngõng xoay chuyên dụng | Ngõng trên khung, ngõng trên cánh và ngõng dưới cánh | Bộ | 243.750 | China/ 02 Yrs | |
| Khoá sàn | Khoá inox, miệng khoá âm sàn | KMS | Bộ | 450.000 | Việt Nam/ 02 Yrs |
| Tay nắm | Tay nắm inox 304 bóng dài 600mm | Cái | 350.000 | Việt Nam/ 02 Yrs | |
| Silicone | Silicone chuyên dùng /360Gr/hộp (Bơm keo 4.5m-5.0 m dài trên khung cửa tiếp xúc với tường hết 1 hộp- 1.2 hộp/m2) | hộp | 56.250 | SHUNHE/VN | |
| Bulong, nở nhựa | Vít M8x60 + Nở nhựa | Bộ | 10.000 | Việt Nam/ 02 Yrs | |
| Chứng nhận PCCC | Giấy chứng nhận kiểm đinh PCCC cho cửa Ngăn cháy 90 phút/ theo thiết kế đã đốt đạt tiêu chuẩn (Cục PCCC Bộ Công An cấp chứng nhận mẫu thiết kế đốt đạt tiêu chuẩn) | Bộ | Liên hệ 3CGreen | CSPCCC Việt Nam | |
CỬA KÍNH NGĂN CHÁY 02 CÁNH EI60, QUAY BẢN LỀ SÀN 2 CHIỀU | 3CG-FGD60DS2 | m2 | 5.750.000 | 3CElectric/ 02 Yrs | |
| Loại/ KT Tiêu chuẩn | Cửa kính ngăn cháy 2 cánh / từ 1.6m2- 4.4m2 | ||||
| Mã hiệu Sản xuất | 3CG-FGD60DS2 | ||||
| Cấp độ ngăn cháy | EI60 (60 phút) | ||||
| Vật liệu chính | Thép làm khung bao dày 1.5mm; thép làm khung cánh dày 1.2mm, Kính ngăn cháy dày 27mm | ||||
| Kính ngăn cháy | Kính ngăn cháy tiêu chuẩn EI60 phút, độ dày 27mm | Oval VN/02Yrs | |||
| Kích thước mặt cắt ngang khung/cánh | +Khung bao: W50xD100mm +Khung cánh: W100xD70mm có rãnh chèn gioăng ngăn khói chuyên dụng | ||||
| Zoăng chặn khói | Zoăng chuyên dụng ngăn chặn khói | ||||
| Ví trí lắp khóa | Vị trí lắp khóa (nếu có) 1100mm tính từ cạnh dưới của cánh cửa | ||||
| Sơn/ Màu sơn tiêu chuẩn | Sơn tĩnh điện mầu ghi xám nhôm xingfa / Sơn sần Joton FTX | ||||
Phụ kiện kèm cho cửa (Giá đã bao gồm công lắp) | |||||
| Bản lề sàn | Bản lẻ thuỷ lực, chịu tải trọng tới 100kg | HD203 | Bộ | 1.312.500 | China/ 02 Yrs |
| Bộ ngõng xoay chuyên dụng | Ngõng trên khung, ngõng trên cánh và ngõng dưới cánh | Bộ | 243.750 | China/ 02 Yrs | |
| Khoá sàn | Khoá inox, miệng khoá âm sàn | KMS | Bộ | 450.000 | Việt Nam/ 02 Yrs |
| Tay nắm | Tay nắm inox 304 bóng dài 600mm | Cái | 350.000 | Việt Nam/ 02 Yrs | |
| Silicone | Silicone chuyên dùng /360Gr/hộp (Bơm keo 4.5m-5.0 m dài trên khung cửa tiếp xúc với tường hết 1 hộp- 1.2 hộp/m2) | hộp | 56.250 | SHUNHE/VN | |
| Bulong, nở nhựa | Vít M8x60 + Nở nhựa | Bộ | 10.000 | Việt Nam/ 02 Yrs | |
| Chứng nhận PCCC | Giấy chứng nhận kiểm đinh PCCC cho cửa Ngăn cháy 90 phút/ theo thiết kế đã đốt đạt tiêu chuẩn (Cục PCCC Bộ Công An cấp chứng nhận mẫu thiết kế đốt đạt tiêu chuẩn) | Bộ | Liên hệ 3CGreen | CSPCCC Việt Nam | |
2. Lưu ý về phần nhân công thi công và vận tải:
Áp dụng chung cho các loại cửa kính chống cháy sản xuất tại 3Cgreen…
| Chi tiết về sản phẩm | Đ.vị tính | Đơn giá (chưa VAT) | Hãng SX, Xuất xứ/Bảo hành | |
| Phần nhân công thi công, vận tải | ||||
| Bên mua cung cấp kích thước | Sản xuất theo kích thước thiết kế của bên mua (Bên mua chịu trách nhiệm hoàn toàn về kích thước phần xây dựng đúng yêu cầu lắp cửa – Chốt kích thước sản xuất theo bản vẽ) | m2 | ||
| Bên bán khảo sát kích thước | Bên Bán khảo sát kích thước thực tế tại hiện trường (Bên bán chịu trách nhiệm hoàn toàn về kích thước lắp ráp do mình đã đo) | m2 | 37.500 | 3CElectric VN |
| Chi phí vận tải | Vận tải đến công trình (từ tầng 3 trở lên bên mua phải có thang máy, thang vận, khoảng các vận chuyển đến 300km đường bộ xe tải tối thiểu 1000kg đi được) | m2 | 65.000 | 3CElectric/02YRS |
| Công thi công | Công thi công CCC Tiêu chuẩn (Từ 1.6m2 đến 4.4 m2) | m2 | 687.500 | 3CElectric VN |
3. Phụ Kiện mở rộng lựa chọn cho cửa kính chống cháy
Mỗi bộ cửa trong mục 2 đã có phụ kiện cơ bản. Các phụ kiện dưới đây dùng khi công trình cần thêm chức năng, như thanh thoát hiểm, khóa thông minh hay doorsill. Theo báo cáo thử nghiệm, phụ kiện chỉ được thay bằng loại đã được kiểm tra và khẳng định khả năng làm việc trong cụm cửa có cấu hình tương tự. Vì vậy nên chốt phụ kiện cùng lúc với cấu hình cửa, trước khi sản xuất. Xem thêm: Giải pháp phụ kiện cho cửa kính chống cháy EI60.
| TT | Chi tiết về phụ kiện | Mã sản phẩm | ĐVT | Đơn giá (chưa VAT) | Hãng SX, Xuất xứ/ Bảo hành |
| 1 | Bản lề bậc INOX SU304 | BL-SU304 | cái | 75.000 | Oval VN/02YRS |
| 2 | Bản lề bậc INOX SU201 | BL-SU201 | cái | 46.250 | Oval VN/02YRS |
| 3 | Doorsill Inox SU304; 1.2mm | DS-SU304 | m | 225.000 | 3CElectric/02YRS |
| 4 | Doorsill Inox SU201 ; 1.2mm | DS-SU201 | m | 187.500 | 3CElectric/02YRS |
| 5 | Khóa an toàn loại tay gạt INOX-304, 01 đầu chìa khóa, 01 chốt trong, có chốt gạt nhỏ chống va đập, lõi kháo bằng đồng | MZ16-304 | Bộ | 408.750 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 6 | Tay co thủy lực DC-071 Lực co 65-85kg (OEM by Oval)/ Dùng cho loại cửa có chiều rộng từ 950mm trở lên | DC-071 | Bộ | 293.750 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 7 | Tay co thủy lực DC-061 Lực co 55-65kg (OEM by Oval)/ Dùng cho loại cửa có chiều rộng nhỏ hơn 1000mm | DC-061F | Bộ | 218.750 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 8 | Thanh đẩy thoát hiểm Oval loại đơn 1 điểm,inox 304 -loại dài 1045mm- có chốt vặn | OV-F3000-SS | Bộ | 1.062.500 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 9 | Thanh đẩy thoát hiểm Oval loại đơn 1 điểm,inox 304-loại ngắn 580mm- có chốt vặn | OV-F3000N-SS | Bộ | 1.000.000 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 10 | Thanh đẩy thoát hiểm Oval loại đơn 1 điểm, thép sơn tĩnh điện -loại ngắn 580mm- có chốt vặn | OV-F3000N | Bộ | 562.500 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 11 | Thanh đẩy thoát hiểm Oval loại đơn 1 điểm, thép sơn tĩnh điện -loại dài 1045mm- có chốt vặn | OV-F3000 | Bộ | 625.000 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 12 | Thanh đẩy thoát hiểm Oval loại đôi 2 điểm,inox 304 -loại dài 1045mm | OV-F3260-SS | Bộ | 1.475.000 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 13 | Thanh đẩy thoát hiểm Oval loại đôi 2 điểm,inox 304 -loại ngắn 580mm | OV-F3260N-SS | Bộ | 1.375.000 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 14 | Thanh đẩy thoát hiểm Oval loại đôi 2 điểm, thép sơn tĩnh điện -loại dài 1045mm | OV-F3260 | Bộ | 925.000 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 15 | Thanh đẩy thoát hiểm Oval loại đôi 2 điểm, thép sơn tĩnh điện -loại ngắn 580mm | OV-F3260N | Bộ | 875.000 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 16 | Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm- kẽm | F4000B-Zinc | Bộ | 412.500 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 17 | Khóa tay gạt liên kết thanh đẩy thoát hiểm-INOX 304 | F4000B-SS304 | Bộ | 587.500 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 18 | Tay Nắm Inox -304 (Tay nắm kéo cửa) | PULL | Bộ | 162.500 | Oval VN/02YRS |
| 19 | Tay đẩy Inox -304 (Tay đẩy cửa) | PUSH | Bộ | 162.500 | Oval VN/02YRS |
| 20 | Chốt âm lật cố định cánh phụ inox MC150 | MC150 | Bộ | 106.250 | Oval VN/02YRS |
| 21 | Khóa tay gạt, một đầu chìa khóa, một đầu chốt, chốt khóa kép, có chốt gạt nhỏ chống va đập (Kháo cỡ lớn). | OV-DD3 | Bộ | 812.500 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 22 | Khóa thông minh kỹ thuật số Oval Smart lock F1821 | OV-F1821 | Bộ | 2.625.000 | Oval VN(OEM)/02YRS |
| 23 | Gia công lỗ, tăng cứng bên trong phù hợp với khóa tay gạt | LK-TG | lỗ | 87.500 | 3CElectric |
| 24 | Gia công lỗ, tăng cứng bên trong phù hợp với khóa Thông Minh | LK-TM | lỗ | 1.000.000 | 3CElectric |
4. Hồ sơ thử nghiệm chịu lửa
Với cửa kính khung thép 2 cánh, bản lề lá mở về một phía, 3CGreen có báo cáo thử nghiệm sau:
- Báo cáo: số 0910-2026/TNCL-TT1, ngày 22/01/2026, thử nghiệm theo TCVN 9383:2012.
- Đơn vị thử nghiệm: Phòng thử nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng và trang thiết bị phòng cháy chữa cháy, thuộc Trung tâm Nghiên cứu Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật PCCC, cứu nạn, cứu hộ, Trường Đại học PCCC (VLAT-2.0552).
- Mẫu thử: 02 cụm cửa 2 cánh, kích thước tổng 2150 × 2480 mm. Một cụm mở ra phía ngoài lò, một cụm mở vào phía trong lò. Kính ngăn cháy dày 25 mm, gồm 2 lớp kính cường lực 5 mm và lớp gel ngăn cháy 15 mm ở giữa.
- Kết quả: cả hai cụm đạt giới hạn chịu lửa EI69, được phân loại EI60 (nhóm B). Mẫu được thử theo cả hai hướng mở, nên kết quả áp dụng cho cửa chịu lửa từ cả hai phía.
- Phạm vi áp dụng: được giảm kích thước. Được tăng kích thước tối đa 15% chiều rộng, 15% chiều cao, 20% diện tích. Không được thay đổi loại kính và cách cố định kính so với mẫu đã thử.
Với các cấu hình khác (1 cánh, bản lề sàn quay 2 chiều, vách kính cố định), vui lòng liên hệ 3CGreen để được cung cấp hồ sơ tương ứng với cấu hình của công trình.
5. Điều kiện thương mại
Đơn giá (chưa VAT) đã bao gồm:
- Bảo hành 24 tháng với cửa, 24 tháng với phụ kiện, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
- Vận chuyển tới chân công trình và lắp đặt hoàn thiện, theo các dòng vận chuyển và thi công trong từng bộ ở mục 2.
Đơn giá (chưa VAT) chưa bao gồm:
- Đục tường, trám trét tường, cắt sàn, cắt lanh tô, đổ vữa vào mặt lưng khung bao (nếu có).
- Thay tường gạch lỗ bằng gạch đặc hoặc bê tông tại các vị trí neo vít nở (nếu có).
- Thuế GTGT 8%.
Vận chuyển và lắp đặt: Đơn giá (chưa VAT) tính trung bình theo m² cửa, áp dụng cho đơn hàng từ 30 triệu đồng giao tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM. Điểm giao xa hơn 100 km tính từ trung tâm ba thành phố, hoặc đơn hàng dưới 30 triệu đồng, sẽ tính thêm theo thực tế. Từ tầng 3 trở lên, bên mua cần có thang máy hoặc thang vận.
Kích thước: bên mua có thể cung cấp kích thước theo bản vẽ (bên mua chịu trách nhiệm về kích thước), hoặc để 3CGreen khảo sát thực tế (3CGreen chịu trách nhiệm về kích thước đã đo). Cửa vượt quá 15% kích thước lớn nhất hoặc nhỏ nhất trong bảng là cửa phi tiêu chuẩn: phải được duyệt thiết kế, xem xét khả năng đạt cấp chống cháy, và Đơn giá (chưa VAT) tăng thêm 10–20%.
Màu sơn: tiêu chuẩn là sơn Jotun màu Grey FTX (tương tự màu ghi xám của khung nhôm Xingfa), có thể chuyển sang dải màu ghi sáng/trắng. Chuyển sang sơn vân gỗ (MV2, MV10, MV9, MV6, MT10) cộng thêm 100.000đ/m².
Thanh toán: đặt hàng 30 – 50% khi ký hợp đồng; thanh toán đến 80% khi giao đủ hàng; quyết toán 100% khi hoàn thành lắp đặt và cấp đủ giấy tờ liên quan đến chứng nhận PCCC.
6. Chọn cấu hình nào cho đúng ngân sách?
- Cửa 1 cánh, mở quay 1 chiều có chi phí trọn bộ thấp nhất. Phù hợp lối đi thông thường có hướng mở cố định. Không phù hợp khi ô cửa cần rộng cho xe đẩy, hàng hóa đi qua.
- Cửa 2 cánh, mở quay 1 chiều phù hợp khi cần ô thông thủy rộng nhưng vẫn giữ hướng mở cố định, ví dụ hành lang hay cửa thoát nạn. Xem thêm Cửa kính ngăn cháy 1 cánh hay 2 cánh.
- Bản lề sàn quay 2 chiều phù hợp với vị trí đi lại liên tục từ cả hai phía. Đổi lại, giá trọn bộ cao hơn đáng kể, cần khảo sát kết cấu sàn, và cần đối chiếu hướng mở với hồ sơ PCCC của công trình. Xem thêm Cửa kính ngăn cháy bản lề sàn quay 2 chiều.
Trước khi chốt, nên khảo sát hiện trạng tường, sàn và kích thước ô chờ.
7. 📞 Nhận báo giá cửa kính chống cháy theo bản vẽ công trình
Gửi bản vẽ hoặc danh sách kích thước, 3CGreen báo giá trọn bộ gồm phụ kiện, hồ sơ PCCC, vận chuyển và thi công.
- Hotline tư vấn: 0938 229 969
- Email: contact@3cg.vn
- Website: www.3cg.vn
8. 📚Bài viết cùng chủ đề:
9. Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ:
| Công ty TNHH MTV Vật Liệu Xanh 3C | |
| Hotline/ Zalo | 0938 229 969 |
| contact@3cg.vn | |
| Mã Số Thuế | 5400550649 |
| Địa chỉ VPGD | Lô E43 – Khu đô thị Ngôi nhà mới – Thị trấn Quốc Oai – TP Hà Nội |
| Địa chỉ trụ sở | Km417+800 Quốc Lộ 21A, Thôn Cố Thổ, Xã Lương Sơn, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
